Chín tiếng Trung là gì?
"chín" trong tiếng Trung là 九 (số từ), 成熟 (động từ), 熟 (tính từ).
九 Số từ
Hán Việt: CỬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín
- 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。 Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
成熟 Động từ
Hán Việt: THÀNH THỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trưởng thành; chín
- 我只是随便谈谈自己不成熟的看法,无所谓有研究。 Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
熟 Tính từ
Hán Việt: THỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín; trưởng thành
- 鸡肉还不够熟。 Gà này nấu chưa chín.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chín" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chín tiếng Trung là gì?
"chín" trong tiếng Trung là 九 (số từ), 成熟 (động từ), 熟 (tính từ).