TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chính hãng tiếng Trung là gì?

"chính hãng" trong tiếng Trung là 真正 (tính từ), 正版 (danh từ), 原装 (tính từ).

真正 Tính từ

zhēnzhèngHán Việt: CHÂN CHÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính hãng; thật; đúng

Xem đầy đủ từ "真正": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

正版 Danh từ

zhèngbǎnHán Việt: CHÍNH BẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính hãng

Xem đầy đủ từ "正版": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

原装 Tính từ

yuánzhuāngHán Việt: NGUYÊN TRANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính hãng

Xem đầy đủ từ "原装": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chính hãng tiếng Trung là gì?

"chính hãng" trong tiếng Trung là 真正 (tính từ), 正版 (danh từ), 原装 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.