Chính hãng tiếng Trung là gì?
"chính hãng" trong tiếng Trung là 真正 (tính từ), 正版 (danh từ), 原装 (tính từ).
真正 Tính từ
Hán Việt: CHÂN CHÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính hãng; thật; đúng
正版 Danh từ
Hán Việt: CHÍNH BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính hãng
原装 Tính từ
Hán Việt: NGUYÊN TRANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính hãng
Câu hỏi thường gặp
Chính hãng tiếng Trung là gì?
"chính hãng" trong tiếng Trung là 真正 (tính từ), 正版 (danh từ), 原装 (tính từ).