Chính sách tiếng Trung là gì?
"chính sách" trong tiếng Trung là 政策 (danh từ), 方针 (danh từ), 策.
政策 Danh từ
Hán Việt: CHÍNH SÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính sách
方针 Danh từ
Hán Việt: PHƯƠNG CHÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính sách
策
Hán Việt: SÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính sách
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chính sách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chính sách tiếng Trung là gì?
"chính sách" trong tiếng Trung là 政策 (danh từ), 方针 (danh từ), 策.