Chòm sao tiếng Trung là gì?
"chòm sao" trong tiếng Trung là 星座 (danh từ), 星宿 (danh từ).
星座 Danh từ
Hán Việt: TINH TỌA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chòm sao
星宿 Danh từ
Hán Việt: TINH TÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chòm sao (cổ, nay là 星座)
- 我数著星宿的星光来预测我爱情的未来。 Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chòm sao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chòm sao tiếng Trung là gì?
"chòm sao" trong tiếng Trung là 星座 (danh từ), 星宿 (danh từ).