TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宿

sù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㝛

Âm Hán Việt TÚC, TÚ
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱宀佰 Mọi âm Hán Việt của chữ: túc, tú

宿 nghĩa là trọ qua đêm, cũ.

Nghĩa của 宿

sù

TÚC
  1. Trọ qua đêm
  2. Cũ
  3. Trước đây

xiù

TÚ
  1. Chòm sao

xiǔ

  1. Đêm
  2. Lượng từ cho đêm

sù

TÚCphồn thể 㝛
  1. Biến thể cũ của 宿 (sù)

Sù

TÚCtên riêng
  1. họ Họ Sù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 宿

Thành ngữ có 宿

Câu hỏi thường gặp

宿 nghĩa là gì?

宿 (sù, xiù, xiǔ, sù) nghĩa là trọ qua đêm, cũ.

宿 đọc thế nào?

宿 đọc là sù (pinyin).

Âm Hán Việt của 宿 là gì?

Âm Hán Việt của 宿 là "túc, tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.