宿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 㝛
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱宀佰 Mọi âm Hán Việt của chữ: túc, tú
宿 nghĩa là trọ qua đêm, cũ.
Nghĩa của 宿
sù
TÚC- Trọ qua đêm
- Cũ
- Trước đây
xiù
TÚ- Chòm sao
xiǔ
- Đêm
- Lượng từ cho đêm
sù
TÚCphồn thể 㝛- Biến thể cũ của 宿 (sù)
Sù
TÚCtên riêng- họ Họ Sù
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宿
Đồng nghĩa
Từ ghép có 宿
Thành ngữ có 宿
Câu hỏi thường gặp
宿 nghĩa là gì?
宿 (sù, xiù, xiǔ, sù) nghĩa là trọ qua đêm, cũ.
宿 đọc thế nào?
宿 đọc là sù (pinyin).
Âm Hán Việt của 宿 là gì?
Âm Hán Việt của 宿 là "túc, tú".