Chó tiếng Trung là gì?
"chó" trong tiếng Trung là 狗 (danh từ), 犬, 狗狗 (danh từ).
狗 Danh từ
Hán Việt: CẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó
- 这几条狗,它们灵着呢。 Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
- 玛丽亚带著她的狗散步去了。 Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.
犬
Hán Việt: KHUYỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó
狗狗 Danh từ
Hán Việt: CẨU CẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó; cún
- 狗狗睡着了。 Con chó ngủ.
Câu hỏi thường gặp
Chó tiếng Trung là gì?
"chó" trong tiếng Trung là 狗 (danh từ), 犬, 狗狗 (danh từ).