TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chó tiếng Trung là gì?

"chó" trong tiếng Trung là 狗 (danh từ), 犬, 狗狗 (danh từ).

狗 Danh từ

gǒuHán Việt: CẨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chó

  • 这几条狗,它们灵着呢。 Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
  • 玛丽亚带著她的狗散步去了。 Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.

Xem đầy đủ từ "狗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

犬

quǎnHán Việt: KHUYỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chó

Xem đầy đủ từ "犬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

狗狗 Danh từ

gǒugōuHán Việt: CẨU CẨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chó; cún

  • 狗狗睡着了。 Con chó ngủ.

Xem đầy đủ từ "狗狗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chó tiếng Trung là gì?

"chó" trong tiếng Trung là 狗 (danh từ), 犬, 狗狗 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.