Chó săn tiếng Trung là gì?
"chó săn" trong tiếng Trung là 走狗 (danh từ), 猎犬 (danh từ).
走狗 Danh từ
Hán Việt: TẨU CẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó săn
猎犬 Danh từ
Hán Việt: LẠP KHUYỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó săn; chó săn mồi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chó săn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chó săn tiếng Trung là gì?
"chó săn" trong tiếng Trung là 走狗 (danh từ), 猎犬 (danh từ).