TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chó săn tiếng Trung là gì?

"chó săn" trong tiếng Trung là 走狗 (danh từ), 猎犬 (danh từ).

走狗 Danh từ

zǒugǒuHán Việt: TẨU CẨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chó săn

Xem đầy đủ từ "走狗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

猎犬 Danh từ

lièquǎnHán Việt: LẠP KHUYỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chó săn; chó săn mồi

Xem đầy đủ từ "猎犬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chó săn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chó săn tiếng Trung là gì?

"chó săn" trong tiếng Trung là 走狗 (danh từ), 猎犬 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.