Chưa bao giờ tiếng Trung là gì?
"chưa bao giờ" trong tiếng Trung là 不曾 (phó từ), 从没 (phó từ).
不曾 Phó từ
Hán Việt: BẤT TĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa từng; chưa bao giờ
从没 Phó từ
Hán Việt: TÒNG MỘT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa bao giờ (trong quá khứ)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chưa bao giờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chưa bao giờ tiếng Trung là gì?
"chưa bao giờ" trong tiếng Trung là 不曾 (phó từ), 从没 (phó từ).