Chấp nhận thua tiếng Trung là gì?
"chấp nhận thua" trong tiếng Trung là 认输 (động từ), 服输 (động từ).
认输 Động từ
Hán Việt: NHẬN THÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chấp nhận thua
服输 Động từ
Hán Việt: PHỤC THÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chấp nhận thua
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chấp nhận thua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chấp nhận thua tiếng Trung là gì?
"chấp nhận thua" trong tiếng Trung là 认输 (động từ), 服输 (động từ).