TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chất lỏng tiếng Trung là gì?

"chất lỏng" trong tiếng Trung là 液体 (danh từ), 液 (danh từ), 流体 (danh từ).

液体 Danh từ

yètǐHán Việt: DỊCH THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất lỏng; vật lý thể lỏng; dạng lỏng

Xem đầy đủ từ "液体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

液 Danh từ

yèHán Việt: DỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất lỏng

Xem đầy đủ từ "液": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

流体 Danh từ

liútǐHán Việt: LƯU THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất lỏng

Xem đầy đủ từ "流体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chất lỏng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chất lỏng tiếng Trung là gì?

"chất lỏng" trong tiếng Trung là 液体 (danh từ), 液 (danh từ), 流体 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.