TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chế tạo tiếng Trung là gì?

"chế tạo" trong tiếng Trung là 生产 (động từ).

生产 Động từ

shēngchǎnHán Việt: SINH SẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản xuất; chế tạo

Xem đầy đủ từ "生产": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chế tạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chế tạo tiếng Trung là gì?

"chế tạo" trong tiếng Trung là 生产 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.