Chỉ báo tiếng Trung là gì?
"chỉ báo" trong tiếng Trung là 迹象 (danh từ).
迹象 Danh từ
Hán Việt: TÍCH TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu hiệu; biểu hiện; dấu vết; chỉ báo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ báo tiếng Trung là gì?
"chỉ báo" trong tiếng Trung là 迹象 (danh từ).