Chỉ rõ tiếng Trung là gì?
"chỉ rõ" trong tiếng Trung là 注明 (động từ).
注明 Động từ
Hán Việt: CHÚ MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ rõ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ rõ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ rõ tiếng Trung là gì?
"chỉ rõ" trong tiếng Trung là 注明 (động từ).