Chỉ tiêu tiếng Trung là gì?
"chỉ tiêu" trong tiếng Trung là 名额 (danh từ).
名额 Danh từ
Hán Việt: DANH NGẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ tiêu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ tiêu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ tiêu tiếng Trung là gì?
"chỉ tiêu" trong tiếng Trung là 名额 (danh từ).