Chỗ đứng tiếng Trung là gì?
"chỗ đứng" trong tiếng Trung là 立足点 (danh từ).
立足点 Danh từ
Hán Việt: LẬP TÚC ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ đứng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỗ đứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chỗ đứng tiếng Trung là gì?
"chỗ đứng" trong tiếng Trung là 立足点 (danh từ).