TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cha mẹ tiếng Trung là gì?

"cha mẹ" trong tiếng Trung là 父母 (danh từ), 亲 (động từ), 爹娘 (danh từ).

父母 Danh từ

fùmǔHán Việt: PHỤ MẪU giọng máy của trình duyệt

  • 你该听你父母的话。 Bạn nên nghe lời cha mẹ.
  • 爱你们的同学!爱你们的父母!爱你们的国家! Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.

Xem đầy đủ từ "父母": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

亲 Động từ

qīnHán Việt: THÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cha mẹ

Xem đầy đủ từ "亲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

爹娘 Danh từ

diēniángHán Việt: ĐÀ NƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cha mẹ

Xem đầy đủ từ "爹娘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

双亲 Danh từ

shuāngqīnHán Việt: SONG THÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cha mẹ

Xem đầy đủ từ "双亲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

父母亲 Danh từ

fùmǔqīnHán Việt: PHỤ MẪU THÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cha mẹ

Xem đầy đủ từ "父母亲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cha mẹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cha mẹ tiếng Trung là gì?

"cha mẹ" trong tiếng Trung là 父母 (danh từ), 亲 (động từ), 爹娘 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.