Chiếm được tiếng Trung là gì?
"chiếm được" trong tiếng Trung là 攻克 (động từ).
攻克 Động từ
Hán Việt: CÔNG KHẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếm được
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiếm được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiếm được tiếng Trung là gì?
"chiếm được" trong tiếng Trung là 攻克 (động từ).