TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chiếm ưu thế tiếng Trung là gì?

"chiếm ưu thế" trong tiếng Trung là 占优势.

占优势

zhànyōushìHán Việt: CHIẾM ƯU THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếm ưu thế

Xem đầy đủ từ "占优势": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiếm ưu thế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chiếm ưu thế tiếng Trung là gì?

"chiếm ưu thế" trong tiếng Trung là 占优势.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.