Chiếm ưu thế tiếng Trung là gì?
"chiếm ưu thế" trong tiếng Trung là 占优势.
占优势
Hán Việt: CHIẾM ƯU THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếm ưu thế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiếm ưu thế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiếm ưu thế tiếng Trung là gì?
"chiếm ưu thế" trong tiếng Trung là 占优势.