Chiến công tiếng Trung là gì?
"chiến công" trong tiếng Trung là 成功 (động từ), 功绩 (danh từ), 战绩 (danh từ).
成功 Động từ
Hán Việt: THÀNH CÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành công; chiến công
功绩 Danh từ
Hán Việt: CÔNG TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến công
战绩 Danh từ
Hán Việt: CHIẾN TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến công; (nghĩa bóng) thành tích trong một cuộc thi
汗马功劳 Cụm từ
Hán Việt: HÃN MÃ CÔNG LAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến công
Xem đầy đủ từ "汗马功劳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiến công" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiến công tiếng Trung là gì?
"chiến công" trong tiếng Trung là 成功 (động từ), 功绩 (danh từ), 战绩 (danh từ).