TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成功

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chénggōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH CÔNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thành công” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

成功 nghĩa là thành công, chiến công, sự thành công.

Nghĩa của 成功

chénggōng

THÀNH CÔNGĐộng từ, Danh từ, Tính từ, Tên riêng
  1. Thành công; chiến công
    • 付款 成功。Thanh toán thành công.
    • 那 次 抗議 沒 成功。Cuộc biểu tình đó đã không thành công.
    • 雖然 我們 不敢 說 你 一定 會 成功 ,但是 也 絕對 沒有 人 敢 說 你 一定 不會 成功!Mặc dù chúng tôi không dám khẳng định chắc chắn bạn sẽ thành công, nhưng tuyệt đối không ai phủ nhận điều đó!
  2. Sự thành công
    • 取得 成功thành công
    • 沒有 成功,哪 來 的 幸福?Không có thành công thì hạnh phúc sao được?
    • 失敗 乃 成功 之 母。Thất bại là mẹ thành công. (ngạn ngữ)
  3. Thành công; có kết quả tốt
  4. Văn ngôn Hoàn thành một việc gì đó
    • 東 漸 于 海,西 被 于 流沙,朔 南 暨 聲教 訖 于 四海。禹 錫 玄圭,告 厥 成功。Về phía đông, vươn tới biển cả; về phía tây, trải dài đến những cồn cát di chuyển; đến tận cùng phía bắc và phía nam— danh tiếng và tầm ảnh hưởng của ông lan tỏa khắp bốn biển. Vũ giơ cao biểu tượng cấp bậc màu tối của mình và tuyên bố "hoàn thành" "công việc" của mình.
  5. Văn ngôn Thu hoạch
  6. Văn ngôn Đồng ý, ưng thuận, chấp thuận, cho phép
  7. Văn ngôn Hiệu ứng; kết quả

Chénggōng

THÀNH CÔNGĐộng từ, Danh từ, Tính từ, Tên riêngtên riêng
  1. Trấn Thành Công hoặc trấn Chengkung ở huyện Đài Đông 台东县 (Táidōng Xiàn), đông nam Đài Loan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成功

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 成功

Thành ngữ có 成功

Câu ví dụ với 成功

  • 成功属于耐心等待的人。 Chénggōng shǔyú nàixīn děngdài de rén.Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.Tatoeba #806757
  • 他想要成功,即使是以他的健康作为代价。 Tā xiǎngyào chénggōng, jíshǐ shì yǐ tā de jiànkāng zuòwéi dàijià.Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.Tatoeba #819818
  • 总的来说,这部电影从剧本到银幕是成功的。 Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.Tatoeba #3709276
  • 我们成功地游过了河。 Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794075
  • 好的开始是成功的一半。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #763872
  • 许多人嫉妒汤姆的成功。 Xǔduō rén jídù Tāngmǔ de chénggōng.Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4759990
  • 他本希望可以成功,但是他没有。 Tā běn xīwàng kěyǐ chénggōng, dànshì tā méiyǒu.Anh ta đã từng hy vọng sẽ thành công, nhưng điều đó không thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610399
  • 这个国家成功进行了一次核试验。 Zhège guójiā chénggōng jìnxíng le yīcì héshìyàn.Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6286223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

成功 nghĩa là gì?

成功 (chénggōng, chénggōng) nghĩa là thành công, chiến công, sự thành công.

成功 đọc thế nào?

成功 đọc là chénggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 成功 là gì?

Âm Hán Việt của 成功 là "thành công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.