Chi trả tiếng Trung là gì?
"chi trả" trong tiếng Trung là 支出 (động từ), 给付 (động từ).
支出 Động từ
Hán Việt: CHI XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chi tiêu; chi trả
给付 Động từ
Hán Việt: CẤP PHÓ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chi trả
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chi trả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chi trả tiếng Trung là gì?
"chi trả" trong tiếng Trung là 支出 (động từ), 给付 (động từ).