Chuỗi tiếng Trung là gì?
"chuỗi" trong tiếng Trung là 连环 (danh từ), 字符串 (danh từ).
连环 Danh từ
Hán Việt: LIÊN HOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuỗi
字符串 Danh từ
Hán Việt: TỰ PHÙ QUÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuỗi (tin học)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuỗi tiếng Trung là gì?
"chuỗi" trong tiếng Trung là 连环 (danh từ), 字符串 (danh từ).