TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chuỗi tiếng Trung là gì?

"chuỗi" trong tiếng Trung là 连环 (danh từ), 字符串 (danh từ).

连环 Danh từ

liánhuánHán Việt: LIÊN HOÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuỗi

Xem đầy đủ từ "连环": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

字符串 Danh từ

zìfúchuànHán Việt: TỰ PHÙ QUÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuỗi (tin học)

Xem đầy đủ từ "字符串": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chuỗi tiếng Trung là gì?

"chuỗi" trong tiếng Trung là 连环 (danh từ), 字符串 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.