TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chu vi tiếng Trung là gì?

"chu vi" trong tiếng Trung là 周长 (danh từ), 方圆 (danh từ).

周长 Danh từ

zhōuchángHán Việt: CHU TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chu vi

Xem đầy đủ từ "周长": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

方圆 Danh từ

fāngyuánHán Việt: PHƯƠNG VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chu vi

Xem đầy đủ từ "方圆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chu vi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chu vi tiếng Trung là gì?

"chu vi" trong tiếng Trung là 周长 (danh từ), 方圆 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.