TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方圆

fāngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 方圓

Âm Hán Việt PHƯƠNG VIÊN

方圆 nghĩa là chu vi, phạm vi.

Nghĩa của 方圆

fāngyuán

PHƯƠNG VIÊNDanh từphồn thể 方圓
  1. Chu vi
  2. Phạm vi
  3. Bán kính ...

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 方圆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

方圆 nghĩa là gì?

方圆 (fāngyuán) nghĩa là chu vi, phạm vi.

方圆 đọc thế nào?

方圆 đọc là fāngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 方圆 là gì?

Âm Hán Việt của 方圆 là "phương viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.