TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chuyên chế tiếng Trung là gì?

"chuyên chế" trong tiếng Trung là 专制 (động từ), 专政 (danh từ), 专权 (động từ).

专制 Động từ

zhuānzhìHán Việt: CHUYÊN CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyên chế

Xem đầy đủ từ "专制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

专政 Danh từ

zhuānzhèngHán Việt: CHUYÊN CHÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyên chế

Xem đầy đủ từ "专政": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

专权 Động từ

zhuānquánHán Việt: CHUYÊN QUYỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyên chế

Xem đầy đủ từ "专权": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyên chế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chuyên chế tiếng Trung là gì?

"chuyên chế" trong tiếng Trung là 专制 (động từ), 专政 (danh từ), 专权 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.