TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chuyển đến tiếng Trung là gì?

"chuyển đến" trong tiếng Trung là 转入 (động từ), 迁入 (động từ).

转入 Động từ

zhuǎnrùHán Việt: CHUYỂN NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển sang; chuyển đến; chuyển qua

Xem đầy đủ từ "转入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迁入 Động từ

qiānrùHán Việt: THIÊN NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển đến (chỗ ở mới)

Xem đầy đủ từ "迁入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyển đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chuyển đến tiếng Trung là gì?

"chuyển đến" trong tiếng Trung là 转入 (động từ), 迁入 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.