Cuống tiếng Trung là gì?
"cuống" trong tiếng Trung là 茎 (danh từ), 蒂.
茎 Danh từ
Hán Việt: HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuống
蒂
Hán Việt: ĐẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuống (của quả)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cuống tiếng Trung là gì?
"cuống" trong tiếng Trung là 茎 (danh từ), 蒂.