Dành cho tiếng Trung là gì?
"dành cho" trong tiếng Trung là 给予 (động từ).
给予 Động từ
Hán Việt: CẤP DỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho; dành cho; đưa ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dành cho" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dành cho tiếng Trung là gì?
"dành cho" trong tiếng Trung là 给予 (động từ).