Dính líu đến tiếng Trung là gì?
"dính líu đến" trong tiếng Trung là 涉及 (động từ).
涉及 Động từ
Hán Việt: THIỆP CẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dính líu đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dính líu đến tiếng Trung là gì?
"dính líu đến" trong tiếng Trung là 涉及 (động từ).