搞
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: cảo
搞 nghĩa là làm, tạo.
Nghĩa của 搞
gǎo
CẢO- Làm
- Tạo
- Dính líu đến
- Thành lập
- Lấy được
- Xử lý
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搞
Đồng nghĩa
Từ ghép có 搞
Câu ví dụ với 搞
- 不开夜车,工作搞不完。 Bù kāiyèchē, gōngzuò gǎo bù wán.Không cày đêm, việc làm không xong.Tatoeba #3709284
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
搞 nghĩa là gì?
搞 (gǎo) nghĩa là làm, tạo.
搞 đọc thế nào?
搞 đọc là gǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 搞 là gì?
Âm Hán Việt của 搞 là "cảo".