TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搞

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢO
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: cảo

搞 nghĩa là làm, tạo.

Nghĩa của 搞

gǎo

CẢO
  1. Làm
  2. Tạo
  3. Dính líu đến
  4. Thành lập
  5. Lấy được
  6. Xử lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搞

Đồng nghĩa

Từ ghép có 搞

Câu ví dụ với 搞

  • 不开夜车,工作搞不完。 Bù kāiyèchē, gōngzuò gǎo bù wán.Không cày đêm, việc làm không xong.Tatoeba #3709284

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

搞 nghĩa là gì?

搞 (gǎo) nghĩa là làm, tạo.

搞 đọc thế nào?

搞 đọc là gǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 搞 là gì?

Âm Hán Việt của 搞 là "cảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.