TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dòng chính tiếng Trung là gì?

"dòng chính" trong tiếng Trung là 主流 (danh từ), 干流 (danh từ), 主线 (danh từ).

主流 Danh từ

zhǔliúHán Việt: CHỦ LƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dòng chính (của một con sông)

Xem đầy đủ từ "主流": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

干流 Danh từ

gànliúHán Việt: CÁN LƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dòng chính (của sông)

Xem đầy đủ từ "干流": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

主线 Danh từ

zhǔxiànHán Việt: CHỦ TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dòng chính (của liên lạc)

Xem đầy đủ từ "主线": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dòng chính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dòng chính tiếng Trung là gì?

"dòng chính" trong tiếng Trung là 主流 (danh từ), 干流 (danh từ), 主线 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.