Dòng chính tiếng Trung là gì?
"dòng chính" trong tiếng Trung là 主流 (danh từ), 干流 (danh từ), 主线 (danh từ).
主流 Danh từ
Hán Việt: CHỦ LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dòng chính (của một con sông)
干流 Danh từ
Hán Việt: CÁN LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dòng chính (của sông)
主线 Danh từ
Hán Việt: CHỦ TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dòng chính (của liên lạc)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dòng chính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dòng chính tiếng Trung là gì?
"dòng chính" trong tiếng Trung là 主流 (danh từ), 干流 (danh từ), 主线 (danh từ).