TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dưới lòng đất tiếng Trung là gì?

"dưới lòng đất" trong tiếng Trung là 地下 (danh từ), 地底 (danh từ), 井下.

地下 Danh từ

dìxiàHán Việt: ĐỊA HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dưới lòng đất

Xem đầy đủ từ "地下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

地底 Danh từ

dìdǐHán Việt: ĐỊA ĐỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dưới lòng đất

Xem đầy đủ từ "地底": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

井下

jǐngxiàHán Việt: TỈNH HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dưới lòng đất

Xem đầy đủ từ "井下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Dưới lòng đất tiếng Trung là gì?

"dưới lòng đất" trong tiếng Trung là 地下 (danh từ), 地底 (danh từ), 井下.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.