Dệt tiếng Trung là gì?
"dệt" trong tiếng Trung là 编 (động từ), 编制 (động từ), 织 (động từ).
编 Động từ
Hán Việt: BIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dệt
编制 Động từ
Hán Việt: BIÊN CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dệt
织 Động từ
Hán Việt: CHỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dệt
纴
Hán Việt: NHÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dệt
织造
Hán Việt: CHỨC TẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dệt
Câu hỏi thường gặp
Dệt tiếng Trung là gì?
"dệt" trong tiếng Trung là 编 (động từ), 编制 (động từ), 织 (động từ).