TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Di chuyển qua lại tiếng Trung là gì?

"di chuyển qua lại" trong tiếng Trung là 摆弄 (động từ), 拨弄 (động từ).

摆弄 Động từ

bǎinòngHán Việt: BÃI LỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển qua lại

Xem đầy đủ từ "摆弄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拨弄 Động từ

bōnòngHán Việt: BÁT LỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển qua lại (bằng tay, chân, gậy v.v.)

Xem đầy đủ từ "拨弄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "di chuyển qua lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Di chuyển qua lại tiếng Trung là gì?

"di chuyển qua lại" trong tiếng Trung là 摆弄 (động từ), 拨弄 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.