Di chuyển qua lại tiếng Trung là gì?
"di chuyển qua lại" trong tiếng Trung là 摆弄 (động từ), 拨弄 (động từ).
摆弄 Động từ
Hán Việt: BÃI LỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di chuyển qua lại
拨弄 Động từ
Hán Việt: BÁT LỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di chuyển qua lại (bằng tay, chân, gậy v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "di chuyển qua lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Di chuyển qua lại tiếng Trung là gì?
"di chuyển qua lại" trong tiếng Trung là 摆弄 (động từ), 拨弄 (động từ).