TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Di tích lịch sử tiếng Trung là gì?

"di tích lịch sử" trong tiếng Trung là 古迹 (danh từ), 遗存 (danh từ).

古迹 Danh từ

gǔjìHán Việt: CỔ TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di tích lịch sử

Xem đầy đủ từ "古迹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遗存 Danh từ

yícúnHán Việt: DI TỒN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di tích lịch sử

Xem đầy đủ từ "遗存": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "di tích lịch sử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Di tích lịch sử tiếng Trung là gì?

"di tích lịch sử" trong tiếng Trung là 古迹 (danh từ), 遗存 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.