Di tích lịch sử tiếng Trung là gì?
"di tích lịch sử" trong tiếng Trung là 古迹 (danh từ), 遗存 (danh từ).
古迹 Danh từ
Hán Việt: CỔ TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di tích lịch sử
遗存 Danh từ
Hán Việt: DI TỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di tích lịch sử
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "di tích lịch sử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Di tích lịch sử tiếng Trung là gì?
"di tích lịch sử" trong tiếng Trung là 古迹 (danh từ), 遗存 (danh từ).