Duỗi tiếng Trung là gì?
"duỗi" trong tiếng Trung là 伸 (động từ), 舒 (danh từ).
伸 Động từ
Hán Việt: THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duỗi
舒 Danh từ
Hán Việt: THƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duỗi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "duỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Duỗi tiếng Trung là gì?
"duỗi" trong tiếng Trung là 伸 (động từ), 舒 (danh từ).