Em gái tiếng Trung là gì?
"em gái" trong tiếng Trung là 妹妹 (danh từ), 妹 (danh từ), 妹子 (danh từ).
妹妹 Danh từ
Hán Việt: MUỘI MUỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em gái
- 与她的妹妹相比,她不是很准时。 Cô ta không đúng giờ bằng em gái của mình.
- 我没有妹妹。 Tôi không có em gái.
妹 Danh từ
Hán Việt: MUỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em gái
妹子 Danh từ
Hán Việt: MUỘI TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em gái
小妹 Danh từ
Hán Việt: TIỂU MUỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em gái
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "em gái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Em gái tiếng Trung là gì?
"em gái" trong tiếng Trung là 妹妹 (danh từ), 妹 (danh từ), 妹子 (danh từ).