Gây quỹ tiếng Trung là gì?
"gây quỹ" trong tiếng Trung là 集资 (động từ), 筹集 (động từ), 募款 (động từ).
集资 Động từ
Hán Việt: TẬP TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây quỹ
筹集 Động từ
Hán Việt: TRÙ TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyên góp; gây quỹ
募款 Động từ
Hán Việt: MỘ KHOẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây quỹ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gây quỹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gây quỹ tiếng Trung là gì?
"gây quỹ" trong tiếng Trung là 集资 (động từ), 筹集 (động từ), 募款 (động từ).