Gạc tiếng Trung là gì?
"gạc" trong tiếng Trung là 鹿角 (danh từ), 纱布 (danh từ).
鹿角 Danh từ
Hán Việt: LỘC GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gạc
纱布 Danh từ
Hán Việt: SA BỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gạc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gạc tiếng Trung là gì?
"gạc" trong tiếng Trung là 鹿角 (danh từ), 纱布 (danh từ).