Gần đó tiếng Trung là gì?
"gần đó" trong tiếng Trung là 附近 (danh từ), 就近 (phó từ), 近处 (danh từ).
附近 Danh từ
Hán Việt: PHỤ CẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đó; lân cận
就近 Phó từ
Hán Việt: TỰU CẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đó
近处 Danh từ
Hán Việt: CẬN XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đó
左近 Danh từ
Hán Việt: TẢ CẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đó
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gần đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gần đó tiếng Trung là gì?
"gần đó" trong tiếng Trung là 附近 (danh từ), 就近 (phó từ), 近处 (danh từ).