TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gần đến tiếng Trung là gì?

"gần đến" trong tiếng Trung là 临近 (động từ), 濒于 (động từ).

临近 Động từ

línjìnHán Việt: LÂM CẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần đến

Xem đầy đủ từ "临近": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

濒于 Động từ

bīnyúHán Việt: TẦN VU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần đến

Xem đầy đủ từ "濒于": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gần đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gần đến tiếng Trung là gì?

"gần đến" trong tiếng Trung là 临近 (động từ), 濒于 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.