Gửi thư tiếng Trung là gì?
"gửi thư" trong tiếng Trung là 发信 (động từ), 邮寄 (động từ), 寄出.
发信 Động từ
Hán Việt: PHÁT TÍN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi thư
邮寄 Động từ
Hán Việt: BƯU KÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi thư
寄出
Hán Việt: KÝ XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi thư; gửi qua bưu điện
- 今天早上我祖母寄出了这封信。 Bà tôi đã gửi thư sáng nay.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gửi thư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gửi thư tiếng Trung là gì?
"gửi thư" trong tiếng Trung là 发信 (động từ), 邮寄 (động từ), 寄出.