TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gửi thư tiếng Trung là gì?

"gửi thư" trong tiếng Trung là 发信 (động từ), 邮寄 (động từ), 寄出.

发信 Động từ

fāxìnHán Việt: PHÁT TÍN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gửi thư

Xem đầy đủ từ "发信": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

邮寄 Động từ

yóujìHán Việt: BƯU KÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gửi thư

Xem đầy đủ từ "邮寄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

寄出

jìchūHán Việt: KÝ XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gửi thư; gửi qua bưu điện

  • 今天早上我祖母寄出了这封信。 Bà tôi đã gửi thư sáng nay.

Xem đầy đủ từ "寄出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gửi thư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gửi thư tiếng Trung là gì?

"gửi thư" trong tiếng Trung là 发信 (động từ), 邮寄 (động từ), 寄出.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.