TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giác ngộ tiếng Trung là gì?

"giác ngộ" trong tiếng Trung là 佛教 (danh từ), 觉悟 (động từ).

佛教 Danh từ

FójiàoHán Việt: PHẬT GIÁO giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "佛教": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

觉悟 Động từ

juéwùHán Việt: GIÁC NGỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giác ngộ

Xem đầy đủ từ "觉悟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giác ngộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giác ngộ tiếng Trung là gì?

"giác ngộ" trong tiếng Trung là 佛教 (danh từ), 觉悟 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.