Giác ngộ tiếng Trung là gì?
"giác ngộ" trong tiếng Trung là 佛教 (danh từ), 觉悟 (động từ).
佛教 Danh từ
Hán Việt: PHẬT GIÁO giọng máy của trình duyệt
觉悟 Động từ
Hán Việt: GIÁC NGỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giác ngộ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giác ngộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giác ngộ tiếng Trung là gì?
"giác ngộ" trong tiếng Trung là 佛教 (danh từ), 觉悟 (động từ).