TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觉悟

juéwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覺悟

Âm Hán Việt GIÁC NGỘ

觉悟 nghĩa là hiểu ra, nhận ra.

Nghĩa của 觉悟

juéwù

GIÁC NGỘĐộng từ, Danh từphồn thể 覺悟
  1. Hiểu ra
  2. Nhận ra
  3. Ý thức
  4. Nhận thức
  5. Giác ngộ Phật giáo (tiếng Phạn: cittotpāda)
  6. Sự nhận thức
  7. Giác ngộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 觉悟

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

觉悟 nghĩa là gì?

觉悟 (juéwù) nghĩa là hiểu ra, nhận ra.

觉悟 đọc thế nào?

觉悟 đọc là juéwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 觉悟 là gì?

Âm Hán Việt của 觉悟 là "giác ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.