TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giải mã tiếng Trung là gì?

"giải mã" trong tiếng Trung là 解读 (động từ), 破译 (động từ).

解读 Động từ

jiědúHán Việt: GIẢI ĐỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giải mã

Xem đầy đủ từ "解读": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

破译 Động từ

pòyìHán Việt: PHÁ DỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giải mã; giải đọc

Xem đầy đủ từ "破译": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải mã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giải mã tiếng Trung là gì?

"giải mã" trong tiếng Trung là 解读 (động từ), 破译 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.