Giải mã tiếng Trung là gì?
"giải mã" trong tiếng Trung là 解读 (động từ), 破译 (động từ).
解读 Động từ
Hán Việt: GIẢI ĐỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải mã
破译 Động từ
Hán Việt: PHÁ DỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải mã; giải đọc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải mã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giải mã tiếng Trung là gì?
"giải mã" trong tiếng Trung là 解读 (động từ), 破译 (động từ).