Giấc mơ tiếng Trung là gì?
"giấc mơ" trong tiếng Trung là 梦 (danh từ), 梦幻 (danh từ).
梦 Danh từ
Hán Việt: MỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấc mơ (LT: 场 (cháng),个 (gè))
- 晚安。祝你做个好梦。 Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp.
- 只是一场梦而已。 Điều đó chỉ là một giấc mơ.
梦幻 Danh từ
Hán Việt: MỘNG ẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấc mơ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giấc mơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giấc mơ tiếng Trung là gì?
"giấc mơ" trong tiếng Trung là 梦 (danh từ), 梦幻 (danh từ).