TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梦

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夢

Âm Hán Việt MỘNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: mộng, mông, mống Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng), 个 (gè)

梦 nghĩa là Giấc mơ (LT: 场 (cháng),个 (gè)).

Nghĩa của 梦

mèng

MỘNGphồn thể 夢
  1. Giấc mơ (LT: 场 (cháng),个 (gè))
  2. dạng kết hợp Mơ
  3. Người có những ý nghĩ hư ảo không thực tế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 梦

Đồng nghĩa

Từ ghép có 梦

Thành ngữ có 梦

Câu ví dụ với 梦

  • 晚安。祝你做个好梦。 Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350666
  • 只是一场梦而已。 Điều đó chỉ là một giấc mơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #505807
  • 我昨晚做了一个有趣的梦。 Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #801904
  • 只是一场梦罢了。 Điều đó chỉ là một giấc mơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10266030
  • 我梦到你了。 Wǒ mèng dào nǐ le.Tôi mơ đến bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503039
  • 我梦到了他。 Wǒ mèng dào le tā.Tôi đã mơ thấy anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #801994
  • 这是场梦吗? Đây có phải là mơ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10325726

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

梦 nghĩa là gì?

梦 (mèng) nghĩa là Giấc mơ (LT: 场 (cháng),个 (gè)).

梦 đọc thế nào?

梦 đọc là mèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 梦 là gì?

Âm Hán Việt của 梦 là "mộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.