TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giao dịch tiếng Trung là gì?

"giao dịch" trong tiếng Trung là 交易 (động từ), 往来 (động từ).

交易 Động từ

jiāoyìHán Việt: GIAO DỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch

Xem đầy đủ từ "交易": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

往来 Động từ

wǎngláiHán Việt: VÃNG LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giao dịch

Xem đầy đủ từ "往来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giao dịch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giao dịch tiếng Trung là gì?

"giao dịch" trong tiếng Trung là 交易 (động từ), 往来 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.