Giao dịch tiếng Trung là gì?
"giao dịch" trong tiếng Trung là 交易 (động từ), 往来 (động từ).
交易 Động từ
Hán Việt: GIAO DỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch
往来 Động từ
Hán Việt: VÃNG LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao dịch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giao dịch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giao dịch tiếng Trung là gì?
"giao dịch" trong tiếng Trung là 交易 (động từ), 往来 (động từ).