Giao hàng tiếng Trung là gì?
"giao hàng" trong tiếng Trung là 交货 (động từ), 送达 (động từ), 交割 (động từ).
交货 Động từ
Hán Việt: GIAO HÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao hàng
送达 Động từ
Hán Việt: TỐNG ĐẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao hàng
交割 Động từ
Hán Việt: GIAO CÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao hàng (thương mại)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giao hàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giao hàng tiếng Trung là gì?
"giao hàng" trong tiếng Trung là 交货 (động từ), 送达 (động từ), 交割 (động từ).