TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giao hàng tiếng Trung là gì?

"giao hàng" trong tiếng Trung là 交货 (động từ), 送达 (động từ), 交割 (động từ).

交货 Động từ

jiāohuòHán Việt: GIAO HÓA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giao hàng

Xem đầy đủ từ "交货": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

送达 Động từ

sòngdáHán Việt: TỐNG ĐẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giao hàng

Xem đầy đủ từ "送达": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

交割 Động từ

jiāogēHán Việt: GIAO CÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giao hàng (thương mại)

Xem đầy đủ từ "交割": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giao hàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giao hàng tiếng Trung là gì?

"giao hàng" trong tiếng Trung là 交货 (động từ), 送达 (động từ), 交割 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.