Hàng ngũ tiếng Trung là gì?
"hàng ngũ" trong tiếng Trung là 队伍 (danh từ).
队伍 Danh từ
Hán Việt: ĐỘI NGŨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng ngũ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng ngũ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàng ngũ tiếng Trung là gì?
"hàng ngũ" trong tiếng Trung là 队伍 (danh từ).